Tìm thấy 301 hồ sơ cho “Thửng”.
- Hứa Văn Thủng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Khăn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2070 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Chu Thị Thùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Dương Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 880 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Thung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Lương Hữu Thung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1383 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Mùi Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1622 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 262 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Thung Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quang Thung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bằng Thộn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 15/3/1966
- Hoàng Đình Thung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Văn Thừng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Nông Văn Thừng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Bùi Xuân Thung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 8; Ô 2; Số 73; Khối 0