Tìm thấy 1.549 hồ sơ cho “Thức”.
- Hoàng Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tứ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thúc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/6/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn đội Long Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thức Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C42 - D4 - KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 D50 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Thục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Qui An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K16 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1987 Quê quán: Mai lâm - Tĩnh gia - Thanh Hóa Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Tiên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Quang Thục Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 7/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1980 Quê quán: Phú Nhuận - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1977 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D461 - BTL HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Duy Thực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Khu 8 - Năm Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Thực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Liêm Trang - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 577 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Minh Thúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222. Không tìm thấy ( bị bom )
- Phạm công Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Thạnh - Caẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
- Vũ Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An