Tìm thấy 1.549 hồ sơ cho “Thức”.

  1. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Như Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1980 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Mỹ - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 Quê quán: An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Thục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/9/1975 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E2074 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trương Thúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 Quê quán: Kỳ Lý - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Trường Văn Thức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: K266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Trung Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Lê Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Võ Thúc Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Trung Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06.03.1970 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Thức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1985 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 577 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Minh Thúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Hoàng Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222. Không tìm thấy ( bị bom )
  3. Phạm công Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Thạnh - Caẩm Thủy - Thanh Hóa
  4. Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  5. Vũ Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 577 người trong các danh sách