Tìm thấy 1.548 hồ sơ cho “Thức”.

  1. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chế Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 741 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1944 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 295 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Thực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 469 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Ngô Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1460 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Phạm Trọng Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 576 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Minh Thúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Hoàng Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222. Không tìm thấy ( bị bom )
  3. Phạm công Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Thạnh - Caẩm Thủy - Thanh Hóa
  4. Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  5. Vũ Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 576 người trong các danh sách