Tìm thấy 1.549 hồ sơ cho “Thức”.

  1. Trần Đình Thức Năm sinh: 28/1943 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thúc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thúc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Phước Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 491 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Thúc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 81 Xem chi tiết →
  6. Võ Thục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 248 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Võ thị Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vưong Hoàng Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vương Quốc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 121 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đậu Thúc Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1986 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Đặng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  18. Đặng văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 155 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 577 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Minh Thúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Hoàng Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222. Không tìm thấy ( bị bom )
  3. Phạm công Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Thạnh - Caẩm Thủy - Thanh Hóa
  4. Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  5. Vũ Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 577 người trong các danh sách