Tìm thấy 1.549 hồ sơ cho “Thục”.

  1. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 189 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 151 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 822 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 265 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đình Thực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 220 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phùng Thúc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 538 Xem chi tiết →

Còn 577 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Minh Thúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Hoàng Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222. Không tìm thấy ( bị bom )
  3. Phạm công Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Thạnh - Caẩm Thủy - Thanh Hóa
  4. Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  5. Vũ Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 577 người trong các danh sách