Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Võ thu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1976 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Võ thị Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Võ trọng Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Võ Đình Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
  5. Võ Đồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Văn Thu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 710 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Minh Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vinh Sửa, Văn Mỹ, HH An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  10. Vũ Nhạc Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1975 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1980 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  19. Vũ Đắc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Vưong Hoàng Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách