Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Trương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  4. Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 75 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 44 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Thử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Phú Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Quan Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Thuần Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách