Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/5/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nhân Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 464 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nông Xuân Thuỷ Năm sinh: 24/4/1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nông văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Phan Hữu Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phan Thuận Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 259 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phan Thế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 130 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 110 · Khu 6B Xem chi tiết →
- Phan Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thum Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 126 Xem chi tiết →
Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường