Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Nguyễn Thanh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 190 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuý Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuý Quân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Luân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 452 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu b 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 251 Xem chi tiết →
Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường