Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Lương Sỹ Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Lương Sỹ Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 17 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lương Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Tuyên Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 173 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lộ Thuật Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lộ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 94 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lục Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  10. Ma Đình Thuỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Mai Hữu Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Mai Thu Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Mai Thị hà Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/13/1905 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Thừa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Mai văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 230 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Mang Thương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách