Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Lê Bá Thuần Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 16/5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Công Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 340 Xem chi tiết →
- Lê Danh Thứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Lê Hiến Thuần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hiến Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/2/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Minh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thuyết Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
- Lê Thuý Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 301 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 304 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường