Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Tòng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1777 Xem chi tiết →
  2. Tô Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Tô Ngọc Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tôn Thất Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Tăng Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tăng Văn Thủ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Tư Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Tư Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Tư Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Tạ Duy Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Tạ Ngọc Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 197 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Thụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Tạ Xuân Thúy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Bé Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Nguyễn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  18. Võ Thúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Thương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách