Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Nguyễn Đức Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thụy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 265 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Thung Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Thực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguỹen Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 300 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Ngô Minh Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thưởng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tiến Thuần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/5/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Ngô Trí Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1263 · Khu K8 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 220 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nông Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách