Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Nguyễn hữu Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 323 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1169 · Khu K7 Xem chi tiết →
Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường