Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Nguyễn Danh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Thuỷ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 608 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Thuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Lô Trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1725 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1527 · Khu K9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thuy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 822 · Khu K5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 48 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 160 Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách