Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Trịnh Như Thục Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tu Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Tô Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Tô Văn Thứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Tô Vũ Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Tô Đình Thức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Đức Thứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Tăng Thuấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Tăng Thương Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 788 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tư Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng C2 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Tạ Minh Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Thuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thuấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1506 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 59 Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường