Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Trần Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Trần Thu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Thuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  6. Trần Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Thuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Thuẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/11/1958 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Thuẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/12/1962 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 215 · Hàng 25 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Thuận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1945 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  15. Trần Thuật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Thuộc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Thuỵ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 627 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Thúc Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  20. Trần Thư Biểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 923 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách