Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Trần Minh Thướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thuý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 23 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1977 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 281 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Thư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 879 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần QƯuang Thung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Sĩ Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Thu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 110 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 528 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách