Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Phạm Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/8/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Thưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Thương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Thu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Thuỷ Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  11. Phạm Thựu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/8/1954 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Trọng Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm V Thu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Thuật Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Xóm Đài-Võ lao - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3830 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách