Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Nguyễn Tiến Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tri Thức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Thuận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trình Thượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4190 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trịnh Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thư Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tài Thụ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 271 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Thức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tất Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tất Thưởng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vn Thủy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 542 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bê (Tư Thủ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách