Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1952 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 258 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thuỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thuỵ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách