Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Lưu Công Thúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lưu Quang Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lưu Thế Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lưu Thứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lưu VĂn Thừa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lưu Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1669 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Lương Ngọc Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 628 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lương Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 222 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1974 Đơn vị: H10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Thụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lại Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 87 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Thừa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách