Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Bun Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Bùi Bá Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Diện Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Bùi Duy Thủy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 210 Xem chi tiết →
  5. Bùi Duy Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 611 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Duy Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Bùi Hữu Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Bùi Hữu Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Hữu Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Bùi Thiện Thuật Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/3/1958 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1178 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Bùi Thuê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Bùi Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 312 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thuộc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Bùi Thương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Thế Thuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1976 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. Bùi Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 198 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách