Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Trần Bá Thương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3904 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Huy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Đình Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trịnh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trịnh Thù Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường