Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Đinh Thị Thước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Thanh Tân, Xã Thanh Tân, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đinh Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đinh Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô A3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Đinh Trường Thục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thuần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thuật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1947 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thuốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: TÔN VẬT - THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Văn Thư
  13. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thứ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thứ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thứa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Thanh Tân, Xã Thanh Tân, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Điều Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 166 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đoàn Công Thưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách