Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Vương Quang Thụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vương Thúc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Vân Diên, Xã Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vương Đình Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Xuân - Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- huỳnh thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Khu a Xem chi tiết →
- huỳnh thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- trần Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- trần Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Hoàng Châu, Xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- trần thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: vinh hà, Xã Vinh Hà, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đ/C Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Đ/C Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Đ/C Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đ/c : Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Biên Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Công Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô b Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Minh Thuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đinh Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Thương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường