Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 227 Xem chi tiết →
  2. Trần Nho Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Như Thủy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thuỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Thủ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Thuần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thuỳ Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thuỵ Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thù Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thúc Hiển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
  19. Trần Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô M · Khu M Xem chi tiết →
  20. Trần Thư Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách