Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Hưng, Xã Trung Hưng, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 328 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường