Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Nguyễn Thừa Binh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thử Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 113 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1985 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thuỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường