Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Nguyễn Thị Thu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 220 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thụ Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thụ Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thụ Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách