Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Nguyễn Ngọc Thưởng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/4/1948 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Năng Thuộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phúc Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phúc Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phúc Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Thuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách