Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Nguyễn Công Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1966 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Thuật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thuế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thuỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thụ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dương Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dương Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hanh Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 124 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoà Thuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách