Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Nguyễn Thức Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyến Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyến Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn An Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn An Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn An Thường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 401 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Thước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Thuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1/1949 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 97 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 187 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Tân, Xã Gia Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1952 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách