Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Lương Đình Thuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Lương Đình Thược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lại Trọng Thuỳ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lại Đình Thung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lữ Đình Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ma Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Man Thị Thường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mông Thế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Mẫn Bá Thuận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Mẫn Bá Thục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Mộ Xây Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Thự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường