Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Lê Mạnh Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Nho Thự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Như Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Phước Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Thuỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thiện Thửng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Lê Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Lê Thuyết Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/9/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thuý Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 151 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Thành Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Thái Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường