Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Bùi đức Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 97 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Bũi Đăng Thừa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Cao Duy Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/12/1952 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Cao Phi Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  5. Cao Sỹ Thược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Cao Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 51 Xem chi tiết →
  7. Cao Thúc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Cao Thương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Cao Thị Thưởng Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tứ Dân, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Cao Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cao Viết Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Cao Viết Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Thuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Thuỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 57 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 122 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách