Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Đặng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 219 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đồng Thị Thu Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đồng chớ : Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Phước Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 225 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 495 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thuận Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Thuận Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Thụ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/12/1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường