Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Thủy (nữ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 18 · Khu AQ Xem chi tiết →
- Thủy Pháp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thứ văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Tiết Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Triệu văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trà Thanh Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tràn văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Khắc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thủy] Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Trương P. Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Q. Thử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Quang Thủ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Thúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1957 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
- Trương Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 547 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/979 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường