Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T136 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thược Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạn Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Quách Tình Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1987 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
- Sáu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
-
THƯỜNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Đơn vị: Z25
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 500
Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường