Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Phạm Quang Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T168 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 131 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quốc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Sy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T146 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T146 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  8. Phạm Thường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách