Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.

  1. Nguyễn Xuõn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 336 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Xuân Thủy, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Thử Năm sinh: 16/6/1938 Ngày hy sinh: 30/5/1980 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách