Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thụ”.
- Lê Văn Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/6/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Đức Bồng - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3826 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1984 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Đ. Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đinh Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 3 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
- Lê Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T110 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
- Lê Đình Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lý Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 379 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Trí Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường