Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Thắm”.

  1. Nguyễn Đình Thám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/5/1946 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. TRẦN THẲM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Thái Khắc Thâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thẩm Bá Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thẩm Quang Oánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Thám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Lương Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C1 D17 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tham Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Thẩm Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hoa Thám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Thẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Tân Thịnh - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quang Thám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Thậm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội C327 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Thăm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Lam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Tiến Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Thẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
  3. Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
  4. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
→ Xem cả 304 người trong các danh sách