Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Thấm”.
- Thôi Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 462 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trương Huỳnh Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Thám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Anh Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Long Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Bạch Bá Thâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 282 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Giang Tham Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1956 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phùng Thế Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thắm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
- Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
- Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
- Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0