Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Thấm”.

  1. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 592 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 559 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1482 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vũ Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Hải Long - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3433 Xem chi tiết →

Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
  3. Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
  4. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
→ Xem cả 304 người trong các danh sách