Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thích”.
- Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1983 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Hải, Yên Lập, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 10/12/1965
- Dương Công Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Sơn - Bảo Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 6/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bằng Quân - Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Võ Quế - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1970
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Hải - Tân Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - Khu 5 - Gia Lai