Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thích”.
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 351 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T273 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Châu Văn Thích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 287 · Lô 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Mai Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1948 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H10 · Hàng C1 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Hải, Yên Lập, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 10/12/1965
- Dương Công Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Sơn - Bảo Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 6/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bằng Quân - Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Võ Quế - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1970
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Hải - Tân Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - Khu 5 - Gia Lai