Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thích”.
- Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Thích giác Lượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trưởng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Vương Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Đinh văn Thịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Doãn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1933 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tịch (Thích) Năm sinh: 24/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 725 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Cao Thích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Đình Thích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thích Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 21/9/1949 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Hải, Yên Lập, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 10/12/1965
- Dương Công Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Sơn - Bảo Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 6/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bằng Quân - Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Võ Quế - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1970
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Hải - Tân Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - Khu 5 - Gia Lai