Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thích”.
- Bùi Văn Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lập - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thích Năm sinh: 10/10/1941 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E2F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vy Văn Thích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: nghĩa thịnh - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Duy Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Phú thanh - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tuy An- Chương Mỹ- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C22 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Thích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Đông Xá - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: K713 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Văn Thích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Hải, Yên Lập, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 10/12/1965
- Dương Công Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Sơn - Bảo Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 6/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bằng Quân - Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Võ Quế - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1970
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Hải - Tân Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - Khu 5 - Gia Lai